LỚP ĐIỀU DƯỠNG DD10LTDK

HÃY CHIA SẺ NHỮNG GÌ BẠN BIẾT - BẠN SẼ NHẬN LẠI NHIỀU HƠN BẠN NGHĨ
 
Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Share | 
 

 Phần I: Chi trên

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 278
Join date : 20/11/2011
Age : 35
Đến từ : TPHCM

Bài gửiTiêu đề: Phần I: Chi trên   Sun Dec 18, 2011 11:32 am

1. Kể tên và nói vị trí của các xương chi trên:
- Ở vai: xương đòn, xương vai
- Ở cánh tay: xương cánh tay
- Ở cẳng tay: xương trụ, xương quay (trụ trong, quay ngoài)
- Ở cổ tay: 8 xương xếp thành 2 hàng (Hàng trên: thuyền, nguyệt, tháp, đậu, Hàng dưới: thang, thê, cả, móc - thứ tự từ ngoài vào trong)
- Ở bàn tay: 5 xương đốt bàn tay, 14 xương đốt ngón tay (đốt ngón gần, đốt ngón giữa, đốt ngón xa)

2. Nách
a. Kể tên các lớp cơ tao nên các thành của ổ nách:
- Thành ngoài: cơ nhị đầu cánh tay, cơ quạ cánh tay, cơ denlta
- Thành trong: các cơ gian sườn đầu tiên, phần trên của cơ răng trước
- Thành trước: lớp nông: cơ ngực lớn; lớp sâu: cơ dưới đòn, cơ ngực bé, cơ quạ cánh tay
- Thành sau: cơ dưới vai, cơ trên gai, cơ dưới gai, cơ tròn bé, cơ tròn lớn

b. Kể tên các ngành cùng của đám rối cánh tay. Chú ý hình đám rối TK cánh tay
- Bó ngoài: tách 2 nhánh cùng: dây thần kinh cơ bì, rễ ngoài thần kinh giữa
- Bó trong: tách 4 nhánh cùng: rễ trong thần kinh giữa, dây thần kinh trụ, dây thần kinh bì cánh tay trong, dây thần kinh bì cẳng tay trong
- Bó sau: tách 2 nhánh cùng: dây thần kinh nách, dây thần kinh quay

c. Nguyên ủy, đường đi, tận cùng và kể tên các ngành bên của ĐM nách
- Nguyên ủy, đường đi, tận cùng của ĐM nách: ĐM nách do ĐM dưới đòn đổi tên khi chui qua khe sườn đòn ở điểm giữa bờ sau xương đòn (nguyên ủy). Đến bờ dưới cơ ngực lớn đổi tên thành ĐM cánh tay xuống vùng cánh tay. Hướng đi của ĐM nách theo một đường nối từ điểm giữa xương đòn đến giữa nếp gấp khuỷu khi tay (tận cùng) để dang 90 độ với thân mình (đường đi).
-Các ngành bên của ĐM nách: ĐM ngực trên, ĐM cùng vai ngực, ĐM ngực ngoài, ĐM dưới vai, ĐM mũ cánh tay trước, ĐM mũ cánh tay sau

3. Cánh tay:
a. Kể tên theo lớp các cơ của vùng cánh tay trước:
- Lớp nông: ko có cơ
- Lớp sâu: 2 lớp: lớp cơ nông: cơ nhị đầu cánh tay, lớp cơ sâu: cơ quạ cánh tay, cơ cánh tay

b. Kể tên theo lớp các cơ của vùng cánh tay sau:
- Lớp nông: ko có cơ
- Lớp sâu: cơ tam đầu cánh tay

c. Kể tên ĐM và TK vùng cánh tay trước:
- ĐM cánh tay
-TM cánh tay: nông ngoài: TM đầu, nông trong: TM nền, sâu: TM cánh tay
- TK cánh tay: dây TK cơ bì, dây TK bì cẳng tay trong, dây TK bì cánh tay trong, dây TK trụ, dây TK giữa.

d. Kể tên ĐM và TK vùng cánh tay sau:
- Bó mạch TK trên: TK quay, ĐM cánh tay sâu
- Bó mạch TK dưới: dây TK trụ, ĐM bên trụ trên

4. Cẳng tay:
a. Kể tên các lớp cơ của vùng cẳng tay trước
- Lớp nông: cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ
- Lớp giữa: cơ gấp các ngón nông
- Lớp sâu: cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ, cơ gấp các ngón nông, cơ gấp các ngón sâu, cơ gấp ngón cái dài, cơ sấp vuông

b. Kể tên các lớp cơ của vùng cẳng tay sau:
- Lớp nông: nhóm ngoài: cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn; nhóm sau: cơ duỗi các ngón, cơ duỗi ngón út, cơ duỗi cổ tay trụ, cơ khuỷu
- Lớp sâu: cơ dạng ngón cái dài, cơ duỗi ngón cái ngắn, cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi ngón trỏ, cơ ngửa

c. Kể tên mạch máu và thần kinh của vùng cẳng tay trước. Chú ý hình các mạch máu và TK
- ĐM trụ và ĐM quay
- TK trụ, nhánh nông TK quay, TK giữa

d. Kể tên mạch máu và thần kinh của vùng cẳng tay sau
- ĐM gian cốt sau
- TK gian cốt sau
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://dieuduonglienthong10.forumvi.com
 
Phần I: Chi trên
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
LỚP ĐIỀU DƯỠNG DD10LTDK :: MÔN HỌC :: Giải Phẫu-
Chuyển đến