LỚP ĐIỀU DƯỠNG DD10LTDK

HÃY CHIA SẺ NHỮNG GÌ BẠN BIẾT - BẠN SẼ NHẬN LẠI NHIỀU HƠN BẠN NGHĨ
 
Trang ChínhTrang Chính  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  

Share | 
 

 1 số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo (BÀI BIỂU MÔ).

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 278
Join date : 20/11/2011
Age : 35
Đến từ : TPHCM

Bài gửiTiêu đề: 1 số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo (BÀI BIỂU MÔ).    Wed Dec 14, 2011 4:33 pm

Những câu trắc nghiệm này chỉ có tính tham khảo, không phải tài liệu của cô đưa, cũng không phải tài liệu của lớp trước, cũng không phải tài liệu các bạn đang chuyền tay nhau photo trong lớp. Mình chỉ thấy những câu trắc nghiệm này phù hợp với những gì cô giảng trên lớp, phù hợp với những gì mình đã học. Chúc các bạn thi tốt.

1. Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
A. Tế bào đứng sát nhau.
B. Không có mạch máu.
C. Có nhiều thể liên kết.
D. Chỉ làm nhiệm vụ bảo vệ mà thôi.
E. Có tính phân cực.

2. Biểu mô KHÔNG thể phân loại dựa trên tiêu chuẩn sau đây:
A. Nguồn gốc phôi thai.
B. Hình dạng tế bào.
C. Số hàng tế bào.
D. Cấu tạo và Chức năng.

3. Biểu mô lát đơn có ở:
A. Tiểu cầu thận
B. Động mạch, tĩnh mạch
C. Lá thành, lá tạng của phúc mạc
D. Tất cả đều đúng

4. Biểu mô thực quản là:
A. Biểu mô trụ giả tầng.
B. Biểu mô lát tầng không sừng.
C. Biểu mô lát tầng có sừng.
D. Biểu mô trung gian giả tầng.
E. Tất cả đều sai.

5. Biểu mô ở khí quản là:
A. Biểu mô lát đơn.
B. Biểu mô vuông đơn.
C. Biểu mô lát tầng.
D. Biểu mô trung gian giả tầng.
E. Tất cả đều sai.

6. Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển có ở:
A. Phế quản gian tiểu thùy
B TB đài
C. TB đáy
D. Tất cả đúng

7. Tế bào đáy:
A. Là tế bào ít có khả năng sinh sản.
B. Có nhiều ở khí quản.
C. Có nhiều vi nhung mao trên cực ngọn.
D. Có khả năng chế tiết mạnh.
E. Có khả năng tổng hợp melanin.

8. Lớp gai:
A. Là lớp tế bào thuộc biểu bì.
B. Còn gọi là lớp sinh sản.
C. Còn gọi là lớp hạt.
D. Không có nhiều siêu sợi trương lực.
E. Có nhiều liên kết vòng bịt.

9. Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu:
A. Ống đơn.
B. Ống chia nhánh.
C. Túi đơn.
D. Túi phức tạp.
E. Ống – túi.

10. Tuyến mồ hôi là tuyến kiểu: (kiểu ống đơn cong queo)
A. Túi đơn.
B. Túi phức tạp.
C. Ống đơn thẳng.
D. Ống – túi.
E. Tất cả đều sai.

11. Tuyến ống – túi có thể gặp ở:
A. Tuyến bã.
B. Tuyến kẽ.
C. Tuyến tiền liệt.
D. Tuyến vú.
E. Tất cả đều sai.

12. Tuyến túi kiểu chùm nho có thể gặp ở:
A. Tuyến tiền liệt.
B. Tuyến vú.
C. Tuyến giáp.
D. Tuyến kẽ.
E. Tuyến đáy vị.

Chọn câu tương ứng cho phù hợp:
13. Biểu bì da:------------------------A. Biểu mô lát đơn.
14. Biểu mô khí quản.----------------B. Biểu mô vuông đơn.
15. Biểu mô thực quản.---------------C. Biểu mô trụ đơn.
16. Biểu mô buồng trứng.------------D. Biểu mô trụ giả tầng.
17. Biểu mô tá tràng.-----------------E. Biểu mô lát tầng không sừng.
18. Biểu mô đáy vị.-------------------F. Biểu mô lát tầng sừng hóa
19. Biểu mô bàng quang.-------------G. Biểu mô chuyển dạng
20. Biểu mô kết mạc mắt-------------H. Biểu mô trụ tầng
21.Nang trứng thứ cấp-----------------I. Biểu mô vuông tầng
22. Âm đạo

13. F 15.E 17. C 19. G 21.I
14. D 16.B 18. C 20. H 22. E


22.Tuyến Lieberkuhn--------A. Tuyến ống túi
23. Tuyến nước bọt----------B. Ống đơn cong queo
24. Tuyến đáy vị-------------C. Tuyến túi đơn
25.Tuyến tiền liệt ------------D. Ống đơn thẳng
26.Tuyến mồ hôi ------------E. Tuyến túi phức tạp = chùm nho
27. Tuyến bã------------------F. Ống chia nhánh thẳng
28.Môn vị----------------------G. Ống chia nhánh cong queo
29. Tuyến vú

22. D 23. E 24. F 25. A
26. B 27. C 28. G 29. E


30. Tuyến kẽ---------------------A. Tuyến túi
31. Tuyến thượng thận----------B. Tuyến lưới
32. Tuyến giáp-------------------C. Tuyến tản mác
33. Tế bào nội tiết đường ruột
34 Tuyến cận giáp

30. C 31. B 32.A 33.C 34.B

35. Biểu mô lát đơn khác lát tầng:
A. Không có mạch máu.
B. Có một hàng tế bào.
C. Có mạch máu.
D. Không có mạch bạch huyết.
E. Có màng đáy.

36. Tuyến nội tiết chế tiết kiểu:
A. Toàn vẹn.
B. Toàn huỷ.
C. Bán huỷ.
D. Chế tiết kiểu tuyến vú.
E. Chế tiết kiểu tuyến bã.

37. Chế tiết kiểu toàn vẹn:
A. Toàn bộ tế bào bị huỷ hoại.
B. Một phần bào tương bị phá huỷ.
C. Tế bào không thay đổi.
D. Tế bào bị mất nhân.
E. Màng tế bào bị phá huỷ.

38. Biểu mô không có đặc điểm này:
A. Các tế bào thường đứng sát nhau, có thể tạo thành nhiều lớp tựa trên màng đáy.
B. Lớp biểu mô thường có tính phân cực và có khả năng tái tạo.
C. Các tế bào biểu mô lân cận nhau liên kết nhau rất chặt chẽ.
D. Có chức năng che phủ và bảo vệ. Trong biểu mô không có mạch máu.
E. Tạo ra sợi chun.

39. Chức năng chung của biểu mô là:
A. Bảo vệ.
B. Hấp thu.
C. Vận chuyển vật chất xuyên tế bào có chọn lọc.
D. Chế tiết.
E. Tất cả đều đúng

40. Biểu mô phủ bề mặt da tạo thành:
A. 3 lớp tế bào.
B. 4 lớp tế bào.
C. 5 lớp tế bào.
D. 6 lớp tế bào.
E. 8 lớp tế bào.

41. Biểu mô trụ tầng giả có lông chuyển gồm:
A. Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy và tế bào đáy.
B. Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy.
C. Tế bào trụ có lông chuyển, tế bào đài tiết nhầy, tế bào tiết nước.
D. Tế bào hình trụ có lông chuyển, tế bào đài, đại thực bào.
E. Tế bào phế nang, đại thực bào, tế bào hình trụ có lông chuyển.


42. Tuyến ngoại tiết là những tuyến chất tiết đổ thẳng:
A. Vào máu.
B. Lên bề mặt da.
C. Vào các khoang tự nhiên và bề mặt của cơ thể.
D. Vào khoang cơ thể.
E. Vào xoang bụng, xoang ngực.

43. Tuyến ngoại tiết là tuyến có cấu tạo:
A. Chỉ có ống dẫn (ống bài xuất ).
B. Không có ống dẫn, chỉ có phần bài tiết.
C. Có 2 phần cấu tạo: phần chế tiết và phần bài xuất.
D. Kiểu nang.
E. Kiểu tản mác.

44. Các tuyến có thể bài tiết theo:
A. Toàn vẹn, toàn huỷ, bán huỷ.
B. Toàn huỷ.
C. Bán huỷ.
D. Toàn vẹn.
E. Toàn huỷ và toàn vẹn.

45. Tuyến nội tiết là tuyến chế tiết hormon:
A. Đổ thẳng vào các khoang thiên nhiên của cơ thể.
B. Đổ lên bề mặt da.
C. Đổ thẳng vào máu.
D. Đổ vào ống bài xuất.
E. Đổ vào các túi tuyến.


47. Tuyến nội tiết có cấu tạo gồm các dạng dưới đây:
A. Tuyến túi, tuyến ống và tuyến lưới.
B. Tuyến ống, tuyến túi và tuyến tản mác.
C. Tuyến túi, tuyến lưới và tuyến tản mác.
D. Tuyến ống, tuyến lưới và tuyến tản mác.
E. Tuyến ống thẳng, túi chùm và tuyến lưới.

48. Biểu bì da gồm các lớp (tính từ trong ra ngoài)
A. Lớp đáy, hạt, bóng, gai, sừng
B. Lớp đáy, bóng, sừng, hạt, gai
C. Lớp hạt, gai, đáy, bóng, sừng
D. Lớp đáy, gai, hạt, bóng, sừng

49. Tuyến bã là:
A. Bán hủy
B. Toàn hủy
C. Toàn vẹn
D Có các tế bào sẫm và tế bào sáng

50. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tuyến nội tiết:
A. Cấu tạo gồm 1 tập hợp tế bào hoặc một cơ quan riêng biệt
B. Có liên hệ mật thiết với các mao mạch máu
C. Có ống dẫn xuất chất tiết
D. Được điều hòa bởi 1 hormon khác hoặc xung động thần kinh


35. Sau 2 lần phân chia của quá trình giảm phân từ một noãn bào 1 cho ra:
A. 2 noãn chín.
B. 3 noãn chín và một thể cực.
C. 1 noãn chín và 3 thể cực.
D. 2 noãn chín và 2 thể cực.
E. 4 noãn chín.

36. Sự hình thành hợp tử của người xẩy ra ở :
A. Loa vòi trứng.
B. Tử cung.
C. 1/3 trên tử cung.
D. 1/3 ngoài vòi trứng.
E. Cổ tử cung.

37. Sự tạo noãn chín (trứng) tiến hành trong thời kỳ:
A. Phôi thai.
B. Sau khi sinh.
C. Trước tuổi dậy thì.
D. Từ tuổi dậy thì đến khi mãn kinh.
E. Từ tuổi dậy thì đến khi già.


Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://dieuduonglienthong10.forumvi.com
nga00



Tổng số bài gửi : 1
Join date : 18/02/2012

Bài gửiTiêu đề: susunga229@gmai.com   Tue Mar 06, 2012 8:49 pm

hihihihi
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
1 số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo (BÀI BIỂU MÔ).
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Hướng dẫn nghiệp vụ hàng hải (Capt. Tiếu Văn Kinh)
» Trắc nghiệm về tình cách của bạn
» Đề cương thực tập tốt nghiệp ngành Điều khiển tàu biển
» 1001 câu hỏi & giải đáp cho Nghiệp vụ thuyền trưởng và sỹ quan boong !
» nghiệp vụ phó 3

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
LỚP ĐIỀU DƯỠNG DD10LTDK :: MÔN HỌC :: Mô Học-
Chuyển đến